とおりに

N3

言われたこと、見たこと、予定などと同じようにすることを表す。


Cách dịch

Theo như... / Đúng như...

Ý nghĩa

Diễn tả làm đúng theo điều đã được nói, đã thấy, đã nghe hoặc theo kế hoạch.

Cấu trúc

V辞書形/Vた形/Nの + とおりに

Ví dụ

Hãy lắp ráp theo đúng như hướng dẫn sử dụng.
(2) Tôi đã sửa bài tập đúng như thầy cô nói.