からして
①1つの例を出して、その例が~なのだから、他も~であると言いたい時に使う。
②〜から判断して
[備考]
マイナスの評価をすることが多い。
Cách dịch
Ngay từ... (đã thấy) / Xét từ...
Ý nghĩa
Cấu trúc này có 2 ý nghĩa chính:
① "Đưa ra một khía cạnh cơ bản điển hình, ngay từ khía cạnh đó đã như thế thì những cái khác cũng không cần bàn cãi nữa". Thường dùng để đưa ra đánh giá mang sắc thái tiêu cực, chê bai.
② "Căn cứ vào... để đưa ra phán đoán".
Cấu trúc
N + からしてVí dụ
このいえ家はげん玄かん関からしてりっ立ぱ派だ。きっと、おかね金も持ちがす住んでいるんだろう。
Ngôi nhà này ngay từ lối vào cửa chính trông đã nguy nga rồi. Chắc chắn là có người giàu có đang sinh sống ở đây.
このほん本はタイトルからしてつまらなさそうだ。
Cuốn sách này ngay từ cái tiêu đề trông đã thấy có vẻ tẻ nhạt rồi.
かれ彼はこと言ば葉づか遣いからしてなま生い意き気だ。
Anh ta ngay từ cách dùng từ, lời ăn tiếng nói đã lộ rõ vẻ kiêu căng, hống hách.
あたら新しいせん先せい生はかお顔つきからしてこわ怖そうだ。
Giáo viên mới ngay từ nét mặt, diện mạo trông đã có vẻ rất đáng sợ rồi.