以上は

N2

〜なのだから、当然・・・。


Cách dịch

Một khi đã... thì đương nhiên

Ý nghĩa

"Một khi đã... thì đương nhiên/phải...". Diễn tả một ý chí, nghĩa vụ, quy định hoặc quyết tâm mạnh mẽ: vì một sự thật hoặc quyết định đã được xác định ở vế trước, nên vế sau đương nhiên phải thực hiện hành động tương xứng.

Cấu trúc

V(普通形) + 以上(は)

ナAである + 以上(は)

Nである + 以上(は)

Ví dụ

Một khi đã quyết định làm thì phải chịu trách nhiệm làm cho đến cùng.

Một khi đã quyết định nghỉ việc thì phải sớm thông báo điều đó cho cấp trên.

Một khi đã được chọn vào đội hình chính thức, tôi nhất định sẽ cho thấy kết quả.

Một khi đã ký vào hợp đồng thì không thể quay đầu rút lui được nữa.

Một khi đã được quyết định bằng số đông thì dẫu có bất mãn cũng không được cằn nhằn.

Một khi bí mật của chúng ta đã bị lộ thì không thể để hắn sống sót được.

Một khi vẫn chưa biết hung thủ là ai thì việc đổ lỗi cho anh ta là không tốt.

Một khi đã làm việc ở công ty này thì xin hãy tuân thủ quy định của công ty.

Một khi đã là học sinh thì việc học mới là quan trọng chứ không phải làm thêm đâu nhé.

Một khi đã hứa thì hãy giữ lời cho tử tế nhé.