〜かと思うと /

〜かと思ったら

N2

〜すると、すぐに

前の事象が起こった直後に、後の事象が起こる。


[備考]

①話し手の驚きや意外だという気持ちが含まれる。

②自分の行動には使えない。

③意志文、命令文、否定文などは後ろに来ない。


Cách dịch

Vừa mới... thì lập tức / Vừa thấy... đã...

Ý nghĩa

"Vừa mới thấy... thì ngay lập tức đã...". Diễn tả một sự việc, hành động xảy ra gần như ngay tức khắc sau khi một sự việc khác vừa kết thúc. Thường chứa đựng sự ngạc nhiên, bất ngờ của người nói đối với sự thay đổi nhanh chóng đó.


[Lưu ý]

Không dùng cho hành động của chính người nói. Vế sau không đi kèm câu ý chí, mệnh lệnh hay phủ định.

Cấu trúc

V(タ形) + かと思うと

Ví dụ

Bầu trời vừa chớp một cái thì lập tức có tiếng sấm lớn vang lên.

Bầu trời vừa mới tối sầm lại một cái là mưa đã đổ xuống ngay.

Vừa mới nín khóc được một tí thì lại khóc òa lên rồi.

Anh Kim vừa mới đi vệ sinh về xong đã lại hướng về phía nhà vệ sinh tiếp rồi.

Con trai vừa mới về đến nhà cái là đã đi ra ngoài ngay lập tức.

Tàu điện vừa mới chuyển động một cái đã lại dừng lại rồi.

Vừa mới thấy cười nói khúc khích lúc nãy xong mà đã đột nhiên nổi giận rồi, tâm trạng anh ta thay đổi nhanh thật đấy.