~を兼ねて

N1

〜という目的と一緒に
「メインの目的があって、もう1つ別の目的を持たせて〜する」という意味を表す。


Cách dịch

Sẵn tiện... / Kiêm luôn...

Ý nghĩa

- Diễn tả việc thực hiện một hành động mang một mục đích chính, đồng thời kết hợp thêm một mục đích phụ khác nữa.
- Hành động đi sau 「兼ねて」 là mục đích chính.

Cấu trúc

N + を兼ねて

Lưu ý

Động từ 「兼ねる」 mang nghĩa một vật hoặc một người đảm nhiệm từ hai vai trò, chức năng trở lên cùng một lúc.

Ví dụ

Hôm nay, tôi đến để giới thiệu sản phẩm mới đang trong quá trình phát triển sẵn tiện chào hỏi luôn .

Kiêm luôn mục đích luyện nghe tiếng Nhật, tôi đang xem các bộ phim truyền hình và anime của Nhật Bản.

Hàng ngày tôi đều trò chuyện bằng tiếng Nhật với những người bạn người Nhật sẵn tiện học tiếng Nhật luôn.

Tôi đang tính tham gia câu lạc bộ tennis sẵn tiện để giảm cân luôn, bạn thấy sao?

Tôi cũng đang sử dụng Twitter hay Facebook tiện thể để thu thập thông tin luôn.

Tôi định tương lai sẽ làm việc tại Nhật Bản, sẵn tiện để học tiếng Nhật luôn.

Tôi đã thử đổi kiểu tóc, sẵn tiện để thay đổi tâm trạng, cậu thấy thế nào?