~を押して/~を押し切って

N1

"問題や抵抗があるけれども、それに負けず〜する"
問題や抵抗があるけれども、目的を成し遂げるために、その問題や抵抗に逆らって物事を進めるという意味。


Cách dịch

Bất chấp... / Khăng khăng... (vượt qua sự cản trở)

Ý nghĩa

"Mặc dù có vấn đề hay sự phản đối, ngăn cản cản trở nhưng không đầu hàng mà vẫn quyết tâm làm".
- Mang ý nghĩa đi ngược lại với khó khăn, cản trở để đạt được mục tiêu.
- Thường kết hợp với một số từ như: 病気、無理、反対...

Cấu trúc

N + を押して/を押し切って

Ví dụ

Bất chấp sự phản đối của cha mẹ, hai người họ vẫn kết hôn.

Bất chấp ý kiến phản đối của người dân, việc xây dựng tòa chung cư vẫn được bắt đầu.

Mặc dù chân bị thương, nhưng vì đây là trận đấu quyết định việc có được tham gia đại hội toàn quốc hay không, anh ấy đã bất chấp chấn thương để ra sân.

Vì có buổi thuyết trình quan trọng nên tôi đã bất chấp đau ốm để đi làm.