〜はずだ

N4

理由や根拠があって、当然そうだと思うことを表す。


Cách dịch

Chắc là; lẽ ra là

Ý nghĩa

Dùng khi người nói có căn cứ và cho rằng điều đó là đương nhiên/chắc sẽ như vậy.

Cấu trúc

普通形 + はずだ
なA + な + はずだ
N + の + はずだ

Ví dụ

Chắc là anh/chị Tanaka đã đến ga rồi.
(2) Hôm nay là Chủ nhật nên ngân hàng chắc là nghỉ.
(3) Nếu uống thuốc này thì lẽ ra sẽ đỡ hơn.