に限る

N2

~が一番いい

話し手が主観的に一番いいと思っているもの・ことを主張するときに使う。


[備考]

「やっぱり」と一緒に使うことが多い。


Cách dịch

Là tốt nhất / Không gì bằng...

Ý nghĩa

"Là tốt nhất / ... là số một / Không gì bằng...". Thể hiện ý kiến khẳng định mang tính chủ quan, trải nghiệm cá nhân của người nói rằng phương pháp, sự vật hoặc hành động được nêu ở vế trước chính là sự lựa chọn tối ưu và tuyệt vời nhất trong hoàn cảnh đó.

Cấu trúc

V(辞書形 / ナイ形)+ に限る

N + に限る

Ví dụ

Mùa hè làm việc xong xuôi mà được làm một ngụm bia mát lạnh thì đúng là không gì sánh bằng nhỉ.

Những ngày trời trở lạnh thì đi ăn lẩu quả nhiên là tuyệt vời nhất rồi.

Nói về dòng xe có độ tin cậy cao và bền bỉ thì tốt nhất cứ phải là hãng Toyota.

Phim ảnh thay vì xem ở nhà, cứ phải ra rạp xem trực tiếp mới là đã nhất.

Nếu muốn tìm hiểu và trải nghiệm lịch sử Nhật Bản ở vùng Kansai thì Nara hoặc Kyoto là sự lựa chọn số một rồi.

Những lúc cơ thể mệt mỏi rã rời thì tốt nhất là nên đi ngủ sớm.

Nếu là lần đầu tiên chọn mua máy ảnh thì dòng máy Canon là tốt nhất.

Ăn bánh bạch tuộc Takoyaki thì quả nhiên phải ăn ở Osaka mới là chuẩn vị nhất.

Mùa hè oi bức thì cứ ăn kem là sướng nhất rồi.

Dẫu cho Twitter có thể thoải mái viết lách ẩn danh đi chăng nữa, tốt nhất vẫn là đừng bao giờ viết lời nói xấu người khác lên đó.

Mấy cái email trông có vẻ khả nghi, lừa đảo thì cách giải quyết tốt nhất là cứ bơ đi, ngó lơ hoàn toàn.

Để phòng tránh cảm cúm hiệu quả thì biện pháp tốt nhất chính là chăm rửa tay và súc miệng đầy đủ.