~に~があります
~は~にあります

N5

物や植物などの(意志を持たないもの)が存在する場所、またはその物の位置を表す。


Cách dịch

Ở...có cái gì / Cái gì ở...

Ý nghĩa

「~に~があります」 nhấn mạnh vào sự tồn tại của vật ở đâu đó, thường dùng khi thông báo thông tin mới cho người nghe.
「~は~にあります」 nhấn mạnh vào vị trí của vật, khi đưa nó lên làm chủ ngữ để nhấn mạnh.
- Chỉ dùng cho đồ vật, cây cối.

Cấu trúc

N (địa điểm) + に + N (vật) + が + あります

N (vật) + は + N (địa điểm) + に + あります

Ví dụ

Ở trên bàn trong phòng của tôi có một cuốn sách giáo khoa tiếng Nhật mới.

Ở gần khu vực ngôi tôi học có một cây hoa anh đào rất to và đẹp.

Bên trong tủ lạnh có bia lạnh cùng trái cây rất ngon.

Chìa khóa xe ô tô của anh Tanaka nằm ngay trên chiếc bàn đằng kia kìa.

Ngân hàng mới nằm ở tầng 1 của tòa nhà màu trắng đằng kia.

Thuộc bài: