~に~がいます
~は~にいます
N5
人や動物などの(意志を持つもの)が存在する場所、またはその人の位置を表す。
Cách dịch
Ở... có ai/con vật gì
Ai/con vật gì ở đâu
Ý nghĩa
「~に~がいます」 nhấn mạnh vào sự tồn tại của người/ con vật ở đâu đó, thường dùng khi thông báo thông tin mới cho người nghe.
「~は~にいます」 nhấn mạnh vào vị trí của người/ con vật, khi đưa người/ con vật lên làm chủ ngữ để nhấn mạnh.
- Chỉ dùng cho người/ con vật.
Cấu trúc
N (địa điểm) + に + N (người/con vật) + が + います
N (người/con vật) + は + N (địa điểm) + に + いますVí dụ
きょう教しつ室のなか中にせん先せい生とがく学せい生がいます。
Trong lớp có giáo viên và học sinh.
あのおお大きなき木のかい階だん段のした下にくろ黒くてかわいいねこ猫がいます。
Phía bên dưới chiếc cầu thang gỗ lớn kia có một chú mèo màu đen trông vô cùng đáng yêu.
えき駅のうけ受つけ付のまえ前にがい外こく国じん人が5にん人います。
Trước quầy lễ tân của nhà ga có 5 người nước ngoài.
わたし私がきのう昨日からずっとさが探しているいぬ犬はいもうと妹のへ部や屋にいます。
Chú chó mà tôi đỏ mắt tìm kiếm suốt từ ngày hôm qua hiện đang nằm ở trong phòng của em gái tôi.