~ましょうか
N5
手伝いを申し出る表現。
Cách dịch
Để tôi làm... giúp... nhé?
Ý nghĩa
Thể hiện một lời đề nghị giúp đỡ xuất phát từ lòng tốt, sự sốt sắng muốn san sẻ gánh nặng công việc với đối phương ngay tại thời điểm nói.
Cấu trúc
VましょうかVí dụ
A: に荷もつ物をも画ちましょうか。
B: すみません。おねが願いします。
A: Em xách hành lý giúp sếp nhé ạ?
B: Xin lỗi nhé. Phiền cậu giúp tôi một tay.
A: コピーしましょうか。
B: いいえ、けっ結こう構です。自分でやりますから。
A: Em photo giúp sếp nhé ạ?
B: Không cần đâu. Tôi tự làm được mà.
A: かさ傘をか貸しましょうか。
B: ありがとう!たす助かるよ。
A: Tớ cho cậu mượn ô nhé?
B: Cảm ơn cậu nhé! May quá.
A: タクシーをよ呼びましょうか。
B: ううん、だい大じょう丈ぶ夫。ある歩いてかえ帰るから。
A: Tớ gọi taxi cho cậu nhé?
B: Không, không sao đâu. Tớ đi bộ về được mà.
えき駅までむか迎えにい行きましょうか。
Để tớ đi đến nhà ga đón cậu nhé?