〜ないでください

N5

何かをしないように指示する表現。


Cách dịch

Xin đừng...

Ý nghĩa

Cách diễn đạt lịch sự, nhã nhặn nhưng vẫn mang hàm ý yêu cầu, ra lệnh đối phương không được phép làm một việc gì đó (để tránh gây phiền toái hoặc nguy hiểm).

Cấu trúc

V-ない + でください

Ví dụ

Xin quý khách vui lòng không chạm vào tranh trưng bày ở đằng kia ạ.

Vì đó là hàng bày bán nên vui lòng đừng ngồi đè lên.

Xin quý khách vui lòng không chụp ảnh trong rạp chiếu phim ạ.

Lát nữa tôi còn dùng tiếp nên đừng tắt nguồn máy tính nhé.

Vui lòng không hút thuốc ở đây.

Xin quý khách vui lòng không đưa thức ăn cho động vật.

Không xả rác ở chỗ này.

Thuộc bài: