〜前に

N5

Cách dịch

Trước khi... / Cách đây... (khoảng thời gian)

Ý nghĩa

1. Dùng để diễn tả một hành động hoặc một sự việc xảy ra trước một hành động/sự việc khác.
2. Ngoài ra còn đi kèm sau danh từ chỉ lượng thời gian kèm con số cụ thể để biểu thị một mốc thời gian trong quá khứ. (Sự việc vế sau luôn chia ở thì Quá khứ)

Cấu trúc

V-る + 前に

N の + 前に

N (thời gian) + 前に

Ví dụ

Trước khi đi du lịch, tôi sẽ tìm hiểu trước về các địa điểm tham quan và nhà hàng được gợi ý.

Trước khi lên xe buýt, tôi sẽ uống thuốc trước (để phòng say xe).

Trước khi đi ngủ, tôi học tiếng Nhật một chút.

Trước khi hỏi giáo viên, tôi sẽ tự mình tìm hiểu thử xem sao.

Trước buổi hẹn hò, tôi đi tắm.

Trước bữa ăn, hãy rửa tay.

Tôi đã đến Nhật Bản vào 3 năm trước.

Tôi đã quen biết cô ấy vào 5 năm trước.

Thuộc bài: