〜前に
Cách dịch
Trước khi... / Cách đây... (khoảng thời gian)
Ý nghĩa
1. Dùng để diễn tả một hành động hoặc một sự việc xảy ra trước một hành động/sự việc khác.
2. Ngoài ra còn đi kèm sau danh từ chỉ lượng thời gian kèm con số cụ thể để biểu thị một mốc thời gian trong quá khứ. (Sự việc vế sau luôn chia ở thì Quá khứ)
Cấu trúc
V-る + 前に
N の + 前に
N (thời gian) + 前にVí dụ
りょ旅こう行するまえ前に、かん観こう光ち地やオススメのレストランなどをしら調べておきます。
Trước khi đi du lịch, tôi sẽ tìm hiểu trước về các địa điểm tham quan và nhà hàng được gợi ý.
バスにの乗るまえ前に、くすり薬をの飲んでおきます。
Trước khi lên xe buýt, tôi sẽ uống thuốc trước (để phòng say xe).
ね寝るまえ前に、すこ少しに日ほん本ご語をべん勉きょう強します。
Trước khi đi ngủ, tôi học tiếng Nhật một chút.
せん先せい生にき聞くまえ前に、じ自ぶん分でしら調べてみます。
Trước khi hỏi giáo viên, tôi sẽ tự mình tìm hiểu thử xem sao.
デートのまえ前に、シャワーをあ浴びます。
Trước buổi hẹn hò, tôi đi tắm.
しょく食じ事のまえ前に、て手をあら洗いなさい。
Trước bữa ăn, hãy rửa tay.
3ねん年まえ前に、に日ほん本にき来ました。
Tôi đã đến Nhật Bản vào 3 năm trước.
5ねん年まえ前に、かの彼じょ女とで出あ会いました。
Tôi đã quen biết cô ấy vào 5 năm trước.