~く/になります

N5

状態の変化を表す。Aという状態が変わり、Bという状態に変化する。


Cách dịch

Trở nên... / Trở thành...

Ý nghĩa

Diễn tả sự biến đổi về mặt trạng thái, tính chất hoặc nghề nghiệp/ độ tuổi.

Cấu trúc

Aい -く + なります

Aな -に + なります

N に + なります

Ví dụ

Đã 5 năm rồi mới gặp lại, em cao lên hẳn nhỉ.

Bước sang tháng 6 một cái là thời tiết hơi nóng rồi nhỉ.

Trời bắt đầu tối rồi đấy. Chúng ta chuẩn bị đi về thôi nào.

Vì tôi đã uống thuốc rồi nên người đã khỏe lên nhiều rồi.

Để trở nên mạnh mẽ hơn nữa, hàng ngày chúng ta phải tập thể dục.

Sau 2 năm học tiếng Nhật, trình độ tiếng Nhật của tôi đã tiến bộ lên khá nhiều.

Vì tôi đã dọn dẹp rồi nên căn phòng đã trở nên sạch sẽ.

Năm nay tôi bước sang tuổi 20.

Anh ấy trúng số độc đắc nên đã trở thành đại gia.

Đến 9 giờ là chúng ta sẽ bắt đầu bài kiểm tra nhé.

Trong tương lai, em muốn trở thành người như thế nào / làm nghề gì?

Thuộc bài: