〜でしょう
相手に確認したり、同意を求める表現。
Cách dịch
...đúng không? / ...nhỉ?
Ý nghĩa
- Dùng để xác nhận lại thông tin hoặc mong muốn đối phương lên tiếng đồng tình với ý kiến, quan điểm mà bản thân người nói đưa ra.
- Khi nói thường lên giọng ở cuối câu.
Cấu trúc
【普通形】+ でしょう
(※Aな/N bỏ だ)Ví dụ
A:ねぇ、れい冷ぞう蔵こ庫にあったわたし私のケーキた食べたでしょう?
B:し知らないよ。
A: Này, bánh kem của em để trong tủ lạnh anh lén ăn mất rồi đúng không?
B: Anh có biết gì đâu.
A:いま今、わたし私のはなし話してたでしょう?なに何はな話してたの?
B:なに何もはな話してないよ。
A:うそ嘘だー。ぜっ絶たい対はな話してたよ。
A: Vừa nãy mấy người lén lút nói xấu tớ đúng không? Nói cái gì thế hả?
B: Tụi tớ có nói gì đâu.
A: Điêu kìa. Chắc chắn là có nói luôn.
A:トムさんはこん今や夜のの飲みかい会にく来るでしょう?
B:うん、い行くよ。
A: Bữa nhậu tối nay anh Tom có đến tham gia chứ nhỉ?
B: Ừ, có đi chứ.
A:あれー、わたし私のスマホどこ?
B:つくえ机のうえ上にあるでしょう?
A: Ơ kìa, điện thoại của tớ đâu mất rồi?
B: Chẳng phải là nó đang nằm ngay trên bàn đó sao?
A:いま今、わたし私のことみ見てたでしょう?
B:み、み見てないよ!
A: Vừa nãy cậu đang nhìn lén tớ đúng không?
B: Nh-nhìn đâu mà nhìn, tớ có nhìn đâu!
A:トムさんってラーメンがす好きでしょう?
B:うん、どうして?
A:えき駅まえ前にお美い味しいラーメンや屋さんがるんだけど、いっ一しょ緒にい行かない?
B:いいよ。
A: Anh Tom thích ăn mì ramen đúng không nhỉ?
B: Ừ, sao thế?
A: Có một tiệm mì ramen ăn ngon lắm ở ngay trước nhà ga, anh có muốn cùng đi ăn không?
B: Được luôn.