~と思います(推測)
はっきりとは分からない将来のことや、不確かな事実について推測する時に使う。
Cách dịch
Tôi cho rằng... / Có lẽ là...
Ý nghĩa
- Dùng để thể hiện suy đoán của người nói về một sự việc trong tương lai hoặc một trạng thái chưa rõ ràng.
- Thường hay đi kèm với phó từ「たぶん」 (có lẽ/ chắc là) ở đầu câu để thể hiện độ không chắc chắn.
Ví dụ
あした明日はたぶんあさ朝からあめ雨がふ降るとおも思います。
Tôi nghĩ là ngày mai có lẽ trời sẽ mưa ngay từ sáng.
た田なか中さんはし仕ごと事がお終わって、もういえ家へかえ帰ったとおも思います。
Tôi nghĩ là anh Tanaka đã hoàn thành xong công việc và về nhà rồi.
ミラーさんはいま今、あたら新しいパスポートをも持っているとおも思います。
Tôi đoán là anh Miller đã có hộ chiếu mới rồi.
らい来しゅう週のに日ほん本ご語のし試けん験はたぶんかん簡かん単ではないとおも思います。
Có lẽ là bài thi kiểm tra tiếng Nhật vào tuần tới sẽ không dễ xơi chút nào đâu.
あのあたら新しいビルはあたら新しいぎん銀こう行だとおも思います。
Tôi nghĩ tòa nhà mới xây đằng kia là trụ sở của ngân hàng mới.
さ佐とう藤さんはたい体ちょう調がわる悪いですから、きょう今日かい会しゃ社をやす休むとおも思います。
Vì chị Sato đang không được khỏe nên tôi đoán hôm nay chị ấy sẽ xin nghỉ.