〜と

N5

ある動作を行うと、必ず、別のことがらや作用が続いて起こることを表す。機械の使い方や道順の説明によく使われる。


[備考]

・後件に意志を表す文や依頼表現などは使えない。

・仮定条件には使うことができない。


Cách dịch

Hễ mà... thì... / Nếu...thì... (Hệ quả tất yếu)

Ý nghĩa

"Hễ mà thực hiện hành động V1... thì y như rằng kết quả V2 sẽ tự động xảy ra".
- Diễn tả một hiện tượng tự nhiên, cơ chế máy móc hoặc dùng khi chỉ đường.
- Tuyệt đối không dùng cho ý chí, mong muốn hay nhờ vả ở vế sau.

Cấu trúc

V-る + と

Ví dụ

Cứ đi thẳng con đường này bạn sẽ thấy có một cái bệnh viện.

Cứ đi thẳng như thế này, rồi rẽ trái ở ngã rẽ thứ hai, bạn sẽ nhìn thấy có một bốt cảnh sát.

Sau khi nhét tiền vào, ấn vào nút của món ăn mà mình muốn ăn thì phiếu ăn sẽ tự động chạy ra.

Cứ đến mùa xuân là hoa anh đào sẽ nở.

Hễ đến mùa đông là trời sẽ mau tối hơn.

Cứ sử dụng máy tính cả ngày là sẽ đau mắt.

Cứ hễ nhìn thấy khuôn mặt của anh ấy là tôi lại thấy khỏe lên.

Hễ xoay chiếc núm này thì âm thanh sẽ tự động to lên.

Hễ ấn xuống cái nút này thì cánh cửa sẽ tự động mở ra.

Vì có cơ địa dị ứng nên cứ hễ đụng vào mèo là cả người lại ngứa hết lên.

Thuộc bài: