〜とき

N5

「AときB」Bの状態、動作の時間をAで表す時に使われる。


Cách dịch

Khi... / Lúc...

Ý nghĩa

Dùng để chỉ định một thời điểm, hoàn cảnh diễn ra sự việc ở vế sau.

Cấu trúc

V-thể thường + とき

Aい + とき

Aな + とき

N + のとき

Ví dụ

Khi đi ngủ, tôi không tắt đèn.

Khi đi đến trường, bạn đi bằng phương tiện gì?

Khi uống cà phê, bạn có cho đường vào không?

Những lúc không hiểu thì chúng ta hãy nhanh chóng hỏi giáo viên nhé.

Những lúc không có thời gian, tôi không ăn sáng.

Khi bị cảm cúm, tôi uống thuốc rồi đi ngủ sớm.

Khi còn trẻ, tôi thường hay đi hát karaoke với bạn bè.

Lúc rảnh rỗi, tôi thường hay chơi game.

Lúc còn nhỏ, tôi cực kỳ ghét ăn rau.

Những lúc bị ốm thì bạn nên đi ngủ sớm thì hơn đấy.

Thuộc bài: