〜てもらいます
自分が相手に頼んで、または相手の厚意で何かをしてもらい、感謝を表す。
Cách dịch
Được ai đó làm gì cho
Ý nghĩa
Bản thân được/ nhận sự giúp đỡ tử tế từ người khác (sau khi mình mở lời nhờ vả hoặc do họ chủ động đề xuất)
Cấu trúc
N1 は N2に Vてもらいます
Lưu ý
Khi đối tượng thực hiện hành động là một cơ quan, tổ chức hoặc tập thể (như công ty, trường học, bệnh viện, đại sứ quán...), trợ từ から bắt buộc phải được sử dụng thay vì trợ từ に
Ví dụ
わたし私はすず鈴き木さんにえい英ご語をおし教えてもらいました。
Tôi đã được cô Suzuki dạy kèm môn tiếng Anh cho.
わたし私はた田なか中さんにきれいなしゃ写しん真をと撮ってもらいました。
Tôi đã được anh Tanaka bấm chụp cho những bức ảnh vô cùng đẹp.
わたし私はやま山だ田さんにおも重いに荷もつ物をはこ運んでもらいました。
Tôi đã được anh Yamada hỗ trợ khuân vác giúp những phần hành lý nặng.
はは母はとも友だち達にゆう有めい名なびょう病いん院へつ連れていってもらいました。
Mẹ tôi đã được bạn của mình đưa đến khám tại một bệnh viện vô cùng nổi tiếng.
わたし私はかい会しゃ社からこう交つう通ひ費をし支はら払ってもらいました。
Tôi đã được công ty chi trả (hỗ trợ) chi phí đi lại.
りゅう留がく学せい生はくに国からしょう奨がく学きん金をきゅう給ふ付してもらっています。
Du học sinh hiện đang được nhà nước cấp học bổng.