(Địa điểm/ người/ vật) は (địa điểm) です

N5

物や人の具体的な位置を表す表現。


Cách dịch

...ở... (vị trí cụ thể)

Ý nghĩa

- Xác định vị trí cụ thể của một địa điểm, đồ vật hoặc con người đang ở một nơi chốn, tọa độ cụ thể nào đó.
- Cấu trúc này là cách nói ngắn gọn thường dùng trong khẩu ngữ để thay thế cho cấu trúc 〜にあります/います.

Cấu trúc

N (người/ vật/ địa điểm) + は + N (địa điểm) + です。

❓ N (người/ vật/ địa điểm) + は + どこですか。

Ví dụ

A: Chỗ ngồi của anh Tanaka ở đâu thế?
B: Ở bên cạnh cửa sổ ạ.

A: Cuốn sách ở đâu rồi nhỉ?
B: Ở trên bàn nhé.

Điện thoại ở trong cặp sách.

Giáo viên đang ở trong lớp học.

Thư viện ở ngay bên cạnh tòa A.

Thuộc bài: