~とVます
ある動作や行動を、特定の人物と一緒に一緒に行うことを表す。
Cách dịch
Làm V cùng với...
Ý nghĩa
Thể hiện việc làm gì đó cùng với ai.
Cấu trúc
N (người) + と + Vます。
❓ だれ + と + Vますか。Lưu ý
Khi thực hiện hành động một mình sẽ sử dụng phó từ「ひとりで」
Ví dụ:
ひとりで日本へ行きます。
Tôi đi Nhật một mình.
Ví dụ
わたし私はまい毎にち日、クラスのとも友だち達といっ一しょ緒にがっ学こう校へい行きます。
Hàng ngày, tôi đều cùng bạn trong lớp đi đến trường.
にち日よう曜び日、か家ぞく族とちか近くのきれいなレストランでごはん飯をた食べました。
Hôm Chủ nhật vừa rồi, tôi cùng gia đình dùng bữa tại một nhà hàng đẹp ở gần nhà.
らい来げつ月、だい大す好きなかの彼じょ女とに日ほん本へりょ旅こう行にい行きます。
Tháng sau, tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản cùng với cô bạn gái mà tôi vô cùng yêu thương.
きのう昨日、かい会しゃ社のしん親せつ切なせん先ぱい輩とい居ざか酒や屋でおさけ酒をの飲みました。
Hôm qua, tôi đã đi uống rượu tại quán nhậu cùng với người đàn anh vô cùng tốt bụng ở công ty.
わたし私はいつもおとうと弟とじ自ぶん分のへ部や屋でサッカーのゲームをします。
Tôi lúc nào cũng cùng với em trai chơi bóng đá điện tử ở trong phòng.
せん先せい生とに日ほん本ご語でしょう将らい来のし仕ごと事についてねっ熱しん心にはな話しました。
Tôi đã cùng với thầy giáo thảo luận sôi nổi bằng tiếng Nhật về định hướng công việc trong tương lai.