~ませんか
相手を誘う表現
Cách dịch
Cùng làm... với tôi không?
Ý nghĩa
- Lời rủ rê, mời mọc đối phương cùng tham gia thực hiện hành động một cách nhã nhặn.
- Thường xuyên đi kèm với phó từ 「一緒に」 (cùng nhau) đứng ở đầu câu.
Cấu trúc
(いっしょに)Vません かVí dụ
しゅう週まつ末、いっ一しょ緒にえい映が画をみ見ませんか。
Cuối tuần này, chúng mình cùng nhau đi xem phim nhé?
こん今ばん晩、いっ一しょ緒にしょく食じ事しませんか。
Tối nay, anh/chị cùng dùng bữa với tôi nhé?
これから、いっ一しょ緒にカフェにい行きませんか。
Bây giờ chúng mình cùng đi đến quán cà phê nhé?
いっ一しょ緒にはな花び火たい大かい会にい行きませんか。
Cậu có muốn cùng đi đến lễ hội pháo hoa với tớ không?
A: もうおひる昼ごはん飯をた食べましたか。
B: いいえ、まだです。
A: じゃあ、いっ一しょ緒にた食べませんか。
B: いいですね。た食べましょう。
A: Cậu đã ăn cơm trưa chưa?
B: Chưa, tớ vẫn chưa ăn.
A: Thế thì, cùng ăn với tớ nhé?
B: Hay quá nhỉ! Cùng ăn nào!
A: に日よう曜び日、いっ一しょ緒にテニスをしませんか。
B: に日よう曜び日はちょっと...。よう用じ事がありますから。
A: Chủ nhật này, đi chơi tennis với tớ đi?
B: Chủ nhật thì hơi.... Vì tớ có chút việc bận mất rồi.