~ましょう
N5
①一緒に何かをするよう誘う表現
②誘いを受け入れる返事をする時にも使われる表現。
Cách dịch
Cùng làm thôi nào!
Ý nghĩa
1. Lời hô hào hành động
2. Trả lời đồng ý lời rủ rê「〜ませんか」 từ đối phương.
Cấu trúc
VましょうVí dụ
つか疲れました。ちょっとやす休みましょう。
Mệt quá. Chúng ta nghỉ ngơi một chút nào!
おなか腹がす空きましたね。あそこのみせ店で、なに何かた食べましょう。
Đói bụng rồi nhỉ. Chúng ta cùng ăn cái gì đó ở cửa hàng đằng kia đi!
さぁ、じゅ授ぎょう業をはじ始めましょう。
Nào, chúng ta cùng bắt đầu giờ học thôi nào!
A: こん今ばん晩、いっ一しょ緒にい居ざか酒や屋へい行きませんか。
B: いいですね。い行きましょう!
A: Tối nay đi tới quán nhậu với tớ đi?
B: Hay quá nhỉ! Đi thôi!