~は (Ngôn ngữ) で~です。

N5

ある言葉や文が、他の言語でどのように表現されるかを説明する時に使う。


Cách dịch

... trong tiếng... là...

Ý nghĩa

- Dùng để giải thích một từ, một cụm từ hoặc một câu trong một ngôn ngữ nào đó là như thế nào.
- Trợ từ「で」 ở đây đóng vai trò chỉ phương thức, công cụ (bằng ngôn ngữ gì).
- Khi viết từ cần hỏi, người ta thường đặt trong dấu「 」.

Cấu trúc

N1 + は + ~語(ご) + で + N2 + です。

❓ N1 + は + ~語(ご) + で + 何 + ですか。

Ví dụ

A: "Thank you" trong tiếng Nhật là gì vậy ạ?
B: Là "Arigatou".

"Konnichiwa" trong tiếng Việt là "Xin chào".

A: Loại trái cây này trong tiếng Nhật là gì thế ạ?
B: Loại quả đó được gọi là "Ringo".

Thuộc bài: