Quá khứ của Tính từ đuôi-i

N5

Cách dịch

Ý nghĩa

Biểu thị tính chất, trạng thái của người hoặc vật trong quá khứ dưới dạng khẳng định hoặc phủ định (thể lịch sự).
  あついです → あつかったです → あつくなかったです
  むずかしいです → むずかしかったです → むずかしくなかったです
  たかいです → たかかったです → たかくなかったです
 (※)いいです → よかったです → よくなかったです

Cấu trúc

)NAい -かった です
-NAい -くなかった です

Ví dụ

A: Kỳ thi có khó không?
B: Không, không khó đâu.

Tối hôm qua đã rất bận rộn.

A: Bộ phim thế nào?
B: Không hay lắm.

Trung tâm thương mại rất chật hẹp.