~たいです

N5

行為の欲求や希望などを表す文型。


Cách dịch

Muốn làm V

Ý nghĩa

- Diễn tả ý muốn hoặc nguyện vọng chủ quan của bản thân người nói (ngôi thứ nhất).
- Chia đuôi câu giống hệt tính từ đuôi -i.

Cấu trúc

Vますたいです
Vますたくないです

Lưu ý

- Tuyệt đối không áp dụng trực tiếp cấu trúc này cho ngôi thứ ba (anh ấy, cô ấy...).
- Không dùng dạng câu hỏi 「〜たいですか」 đối với bề trên vì mang sắc thái vô lễ.

Ví dụ

Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn được đi biển.

Tối hôm nay tôi muốn ăn một tô mì ramen.

Tôi muốn học tiếng Nhật nhiều hơn nữa.

Cuối tuần này tôi muốn đi xem phim rạp.