〜ています(仕事)
N5
Cách dịch
Làm công việc...
Ý nghĩa
- Diễn tả nghề nghiệp, công việc mưu sinh lặp đi lặp lại hàng ngày của một người.
- Diễn tả hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ đặc trưng của một công ty, tập đoàn.
Cấu trúc
V-ています
Ví dụ
私は大学でベトナム語を教えています。
Tôi hiện đang giảng dạy tiếng Việt tại một trường đại học.
兄は自動車の会社で新しい車の設計をしています。
Anh trai tôi hiện đang làm công việc thiết kế các dòng xe hơi mới tại một tập đoàn ô tô.
私は日本の貿易会社で働いています。
Tôi hiện đang làm việc tại một công ty thương mại của Nhật Bản.
お姉さんは駅前のデパートで服を売っています。
Chị gái tôi hiện đang bán quần áo tại một trung tâm thương mại ngay trước nhà ga.