〜てもいいですか
N5
許可を求める時に使う表現。
Cách dịch
Tôi làm V có được không ạ?
Ý nghĩa
Dùng khi người nói muốn cầu thị, chủ động xin sự cho phép từ phía đối phương hoặc người bề trên để triển khai một hành vi cụ thể nào đó.
Cấu trúc
V-てもいいですか。
→ はい、V-て もいいです(よ)。
→ はい、いいです(よ)。
→ はい、どうぞ。
→ すみません、ちょっと...
→ いいえ、だめです。
→ いいえ、V-てはいけません。
Ví dụ
ちょっと寒いので、エアコンを消してもいいですか。
Vì hơi lạnh một chút nên tôi tắt điều hòa có được không ạ?
部屋が少し暗いので、電気をつけてもいいですか。
Vì phòng hơi tối nên tôi bật đèn lên có được không ạ?
先生、すみません。トイレに行ってもいいですか。
Thầy ơi, em xin lỗi ạ. Em xin phép đi vệ sinh có được không ạ?
あ、これトムさんの卒業アルバム?ちょっと、見てもいい?
Ồ, đây là cuốn kỷ yếu tốt nghiệp của Tom đấy hả? Tớ xem qua một chút có được không vậy?