Aいくて、~
Aな/N で、~
N5
Cách dịch
Vừa... vừa... / Và...
Ý nghĩa
- Tính từ hoặc danh từ được nối với nhau để liệt kê nhiều đặc điểm, trạng thái cùng chiều của người hoặc vật.
- Thì của câu sẽ chia ở vế cuối cùng.
Cấu trúc
Aい-くて、~
Aな-で、~
N で、~
Lưu ý
Tuyệt đối không nối 2 tính chất ngược chiều bằng cấu trúc này (khi đó phải dùng trợ từ「が」)
Ví dụ
このアパートは部屋が広くてとても明るいです。
Căn chung cư này phòng ốc rộng rãi và rất sáng sủa.
あの新しいレストランは静かできれいですから、よく行きます。
Nhà hàng mới kia vừa yên tĩnh lại vừa đẹp nên tôi rất hay tới ăn.
私の日本語の先生は優しくて親切な人です。
Giáo viên tiếng Nhật của tôi là một người vừa dịu dàng lại vừa tử tế.
昨日の試験は問題が多くて難しかったです。
Kỳ thi ngày hôm qua số lượng câu hỏi vừa nhiều lại vừa khó.