Vる(辞書形)
N5
Cách dịch
Động từ Thể từ điển
Ý nghĩa
Là dạng thể thông thường (thể ngắn) của Vます
Cấu trúc
Cách chia sang thể từ điển:
・Nhóm 1: V(i)-ます → V(u)
・Nhóm 2: V-ます → V-る
・Nhóm 3: します → する / 来ます → 来る(くる)
Ví dụ
会います → 会う
書きます → 書く
話します → 話す
立ちます → 立つ