~ができます。(Năng lực)
N5
主体の能力として可能なことを表す表現。
Cách dịch
Có thể... (Năng lực bản thân)
Ý nghĩa
Diễn tả năng lực nội tại, khả năng vốn có của bản thân hoặc một ai đó có thể thực hiện tốt một hành động hoặc một ngôn ngữ nào đó.
Cấu trúc
NVることができます。
Ví dụ
A: マリアさんは何の外国語ができますか。
B: 英語ができます。
A: Maria có thể nói được ngoại ngữ gì thế?
B: Mình có thể nói được tiếng Anh.
A: 車の運転ができますか。
B: はい、できます。
A: Bạn có thể lái xe ô tô được không?
B: Có, tớ có thể lái được.
A: 料理を作ることができますか。
B: いいえ、できません。
A: Bạn biết nấu ăn không?
B: Không, tớ không làm được.
あの留学生はベトナム語を話すことができます。
Bạn du học sinh kia có thể nói được tiếng Việt.