~たことがあります
N5
過去にその経験があることを表す。
Cách dịch
Đã từng... / Có kinh nghiệm làm V
Ý nghĩa
Dùng để khẳng định một trải nghiệm thực tế mà người nói đã từng làm ít nhất một lần từ trước đến nay.
Cấu trúc
V-たことがあります。
❓ V-たことがありますか。
Ví dụ
私は日本へ行ったことがあります。
Tôi đã từng có cơ hội đặt chân đến Nhật Bản rồi.
A:富士山に登ったことがありますか。
B:いいえ、一度もありません。
A: Bạn đã từng leo lên núi Phú Sĩ lần nào chưa?
B: Chưa, tôi chưa từng leo lần nào cả.
お寿司を一度食べたことがあります。
Tôi đã từng được ăn sushi một lần rồi.
A:日本の歌を歌ったことがありますか。
B:はい、あります。
A: Bạn đã từng hát một ca khúc tiếng Nhật nào bao giờ chưa?
B: Rồi, tôi đã từng hát rồi ạ.