~たり~たりします

N5

複数ある事柄の中から代表的なものを2、3挙げて言う表現。


Cách dịch

Nào là... nào là... / Lúc thì... lúc thì...

Ý nghĩa

- Dùng để liệt kê ra một vài hành động, sự việc mang tính chất tiêu biểu đại diện trong số rất nhiều hoạt động khác nhau diễn ra xung quanh, không cần theo trình tự thời gian.
- Thì và dạng câu sẽ chia ở します

Cấu trúc

V1-たりV2-たりします。

Lưu ý

Cũng có thể chỉ sử dụng duy nhất 1 lần「たり」 trong câu văn.

Ví dụ

Vào ngày thứ Bảy, tôi nào là đi mua sắm, nào là đi xem phim.

Vào ngày nghỉ, tôi thường ở nhà xem YouTube, rồi là nghe nhạc.

Kỳ nghỉ hè tới đây, tớ có dự định đi ngắm pháo hoa, rồi là đi bơi ở biển.

Cuộc sống thời đi học ngày xưa vui lắm, nào là có những chuyến đi dã ngoại, nào là tổ chức các hội thao rất náo nhiệt.