~たり~たりします
複数ある事柄の中から代表的なものを2、3挙げて言う表現。
Cách dịch
Nào là... nào là... / Lúc thì... lúc thì...
Ý nghĩa
- Dùng để liệt kê ra một vài hành động, sự việc mang tính chất tiêu biểu đại diện trong số rất nhiều hoạt động khác nhau diễn ra xung quanh, không cần theo trình tự thời gian.
- Thì và dạng câu sẽ chia ở します
Cấu trúc
Lưu ý
Cũng có thể chỉ sử dụng duy nhất 1 lần「たり」 trong câu văn.
Ví dụ
土曜日は買い物したり、映画を見たりしました。
Vào ngày thứ Bảy, tôi nào là đi mua sắm, nào là đi xem phim.
休みの日は、たいてい家でYouTubeを見たり、音楽を聞いたりしています。
Vào ngày nghỉ, tôi thường ở nhà xem YouTube, rồi là nghe nhạc.
今度の夏休みは、花火を見たり、海へ泳ぎに行ったりするつもりです。
Kỳ nghỉ hè tới đây, tớ có dự định đi ngắm pháo hoa, rồi là đi bơi ở biển.
学校生活は遠足があったり、体育祭があったりして、楽しかった。
Cuộc sống thời đi học ngày xưa vui lắm, nào là có những chuyến đi dã ngoại, nào là tổ chức các hội thao rất náo nhiệt.