~く/になります
N5
状態の変化を表す。Aという状態が変わり、Bという状態に変化する。
Cách dịch
Trở nên... / Trở thành...
Ý nghĩa
Diễn tả sự biến đổi về mặt trạng thái, tính chất hoặc nghề nghiệp/ độ tuổi.
Cấu trúc
Aい -く + なります
Aな -になります
N になります
Ví dụ
5年ぶりに会ったけど、だいぶ背が高くなったね。
Đã 5 năm rồi mới gặp lại, em cao lên hẳn nhỉ.
6月に入って、ちょっと暑くなったね。
Bước sang tháng 6 một cái là thời tiết hơi nóng rồi nhỉ.
暗くなってきましたね。そろそろ帰りましょう。
Trời bắt đầu tối rồi đấy. Chúng ta chuẩn bị đi về thôi nào.
薬を飲みましたから、だいぶ良くなりました。
Vì tôi đã uống thuốc rồi nên người đã khỏe lên nhiều rồi.