〜でしょう
N5
相手に確認したり、同意を求める表現。
Cách dịch
...đúng không? / ...nhỉ?
Ý nghĩa
- Dùng để xác nhận lại thông tin hoặc mong muốn đối phương lên tiếng đồng tình với ý kiến, quan điểm mà bản thân người nói đưa ra.
- Khi nói thường lên giọng ở cuối câu.
Cấu trúc
【普通形】でしょう
(※Aな/N bỏ だ)
Ví dụ
A:ねぇ、冷蔵庫にあった私のケーキ食べたでしょう?
B:知らないよ。
A: Này, bánh kem của em để trong tủ lạnh anh lén ăn mất rồi đúng không?
B: Anh có biết gì đâu.
A:今、私の話してたでしょう?何話してたの?
B:何も話してないよ。
A:嘘だー。絶対話してたよ。
A: Vừa nãy mấy người lén lút nói xấu tớ đúng không? Nói cái gì thế hả?
B: Tụi tớ có nói gì đâu.
A: Điêu kìa. Chắc chắn là có nói luôn.
A:トムさんは今夜の飲み会に来るでしょう?
B:うん、行くよ。
A: Bữa nhậu tối nay anh Tom có đến tham gia chứ nhỉ?
B: Ừ, có đi chứ.
A:あれー、私のスマホどこ?
B:机の上にあるでしょう?
A: Ơ kìa, điện thoại của tớ đâu mất rồi?
B: Chẳng phải là nó đang nằm ngay trên bàn đó sao?