~と言いました
N5
Cách dịch
Ai đó đã nói là...
Ý nghĩa
Dùng để trích dẫn lại lời nói của một ai đó một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.
Cấu trúc
「Phát ngôn」+ と言いました。
Thể thông thườngと言いました。
Ví dụ
田中さんは明日の朝休むと言いました。
Anh Tanaka đã nói rằng sáng ngày mai anh ấy sẽ xin nghỉ làm.
ミラーさんは「来週、日本の本社へ出張します」と言いました。
Anh Miller đã nói rằng: "Tuần sau, tôi sẽ đi công tác ở trụ sở chính bên Nhật Bản".
佐藤さんはベトナムの料理がとても好きだと言いました。
Anh Sato đã chia sẻ rằng bản thân cực kỳ yêu thích các món ăn của Việt Nam.
先生は明日の日本語のテストはあまり難しくないと言いました。
Thầy giáo đã nói rằng bài kiểm tra tiếng Nhật vào ngày mai sẽ không khó lắm đâu.