〜てもらいます
N5
自分が相手に頼んで、または相手の厚意で何かをしてもらい、感謝を表す。
Cách dịch
Được ai đó làm gì cho
Ý nghĩa
Bản thân được/ nhận sự giúp đỡ tử tế từ người khác (sau khi mình mở lời nhờ vả hoặc do họ chủ động đề xuất)
Cấu trúc
N1 は N2に Vてもらいます
Lưu ý
Khi đối tượng thực hiện hành động là một cơ quan, tổ chức hoặc tập thể (như công ty, trường học, bệnh viện, đại sứ quán...), trợ từ から bắt buộc phải được sử dụng thay vì trợ từ に
Ví dụ
私は鈴木さんに英語を教えてもらいました。
Tôi đã được cô Suzuki dạy kèm môn tiếng Anh cho.
私は田中さんにきれいな写真を撮ってもらいました。
Tôi đã được anh Tanaka bấm chụp cho những bức ảnh vô cùng đẹp.
私は山田さんに重い荷物を運んでもらいました。
Tôi đã được anh Yamada hỗ trợ khuân vác giúp những phần hành lý nặng.
母は友達に有名な病院へ連れていってもらいました。
Mẹ tôi đã được bạn của mình đưa đến khám tại một bệnh viện vô cùng nổi tiếng.