〜たら (điều kiện giả định)
N5
もし~という条件が成立したら、という仮定の話をする時に使う。
Cách dịch
Nếu... thì...
Ý nghĩa
- Nếu một giả định hoặc điều kiện chưa xảy ra ở vế trước được thành lập... thì hành động vế sau sẽ diễn ra.
- Dùng để nói về các tình huống giả thiết ở hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc
(もし)VAN【~た】ら ~
Vたら~Vなかったら~
Aいかったら~Aいくなかったら~
Aなだったら~Aなじゃなかったら~
Nだったら~Nじゃなかったら~
Ví dụ
明日は雨が降ったら、行きません。
Ngày mai nếu mà trời mưa thì tôi sẽ không đi.
A:お金があったら、何を買いたいですか。
B:車を買いたいです。
A: Nếu bây giờ có thật nhiều tiền thì bạn muốn mua cái gì đầu tiên?
B: Tôi muốn mua một chiếc ô tô.
安かったら、あのパソコンを買います。
Nếu chiếc máy tính kia mà rẻ thì tôi sẽ mua ngay.
暇だったら、何をしますか。
Nếu rảnh rỗi thì bạn tính làm gì?