〜てあげます
相手(または第三者)のために親切で何かをする時に使う。
Cách dịch
N1 làm … cho N2
Ý nghĩa
- Cách nói này bao hàm cả cảm xúc có thiện chí, có ý tốt làm gì cho ai đó.
- Tuy nhiên không sử dụng để nói trực tiếp với N2 là những người bề trên. N2 không là 私.
Cấu trúc
Lưu ý
Trợ từ đi với N2 sẽ thay đổi tùy theo động từ
-N2 に: Dùng khi hành động có hướng đối tượng tiếp nhận rõ ràng (đọc cho, cho mượn, dạy cho...).
-N2 を: Dùng khi bản thân N2 là tân ngữ trực tiếp của các ngoại động từ (dẫn đi, dẫn đến, tiễn, đón, khen...).
-N2 の: Dùng khi hành động tác động lên sở hữu hoặc công việc của N2.
Ví dụ
私は木村さんに本を貸してあげました。
Tôi đã cho chị Kimura mượn sách.
私は友達の重い荷物を持ってあげました。
Tôi đã xách hộ đống hành lý nặng cho người bạn của mình.
毎晩、子供に面白い本を読んであげます。
Mỗi tối, tôi đều đọc những cuốn sách thú vị cho con của mình nghe.
マリアさんに駅までの道を教えてあげました。
Tôi đã chỉ cho chị Maria đường đi đến nhà ga.