~みたい(比喩)
N3
"実際はそうではないが、そのように感じる" 他の物に例える表現(比喩)。「まるで〜ようだ」よりもカジュアルで会話で使う。
Cách dịch
Cứ như là... / Giống như là... (Ví von)
Ý nghĩa
"So sánh ví von, giống như cấu trúc まるで〜ようだ nhưng mang tính suồng sã, dùng nhiều trong hội thoại hàng ngày".
Cấu trúc
まるでNみたいだ
まるでN1みたいなN2
まるでNみたいにV
Aイ
Ví dụ
彼は日本人みたいに流暢な日本語を話す。
Anh ấy nói tiếng Nhật trôi chảy như người Nhật.
息子はもう中学生なのに、一人で何にもできないし、まるで赤ちゃんみたいだ。
Con trai đã là học sinh cấp 2 rồi mà chẳng tự làm được gì, cứ như em bé vậy.
ジェームスさんは歌がすごく上手だし、歌手みたいだ。
Anh James hát rất hay, cứ như ca sĩ vậy.
このジュース、薬みたいな味がするよ。
Nước trái cây này có vị như thuốc ấy.