~ようだ/~ような/~ように(比喩)
N3
他の物に例える表現(比喩)。「まるで」は省略して使うこともできる。
Cách dịch
Cứ như là... / Giống như... (Ví von)
Ý nghĩa
"Dùng để so sánh ví von một sự vật, hành động với một hình ảnh ẩn dụ khác nhằm tăng tính biểu cảm". Thường đi kèm phó từ まるで (Cứ như là...).
Cấu trúc
まるで+N+のようだ
まるで+N1+のような+N2
まるで+N+のように+V/イA
Ví dụ
ジェームスさんはまるでに日ほん本じん人のようにに日ほん本ご語をはな話す。
Anh James nói tiếng Nhật cứ như là người Nhật vậy.
トムさんとのデートはまるでゆめ夢のようなじ時かん間だった。
Buổi hẹn hò với Tom là khoảng thời gian cứ như một giấc mơ.
うちのおっと夫はひと一り人でな何にもできないし、まるであか赤ちゃんのようだ。
Chồng tớ một mình chẳng làm nổi việc gì, cứ như một đứa trẻ ấy.
ジェシカさんはせ背がたか高くて、スタイルもいいし、まるでモデルのようだ。
Jessica dáng người cao ráo lại chuẩn chỉnh, cứ như người mẫu vậy.