~に対して(対比)

N3

〜に対比して考える。


Cách dịch

Trong khi... thì trái lại... (So sánh)

Ý nghĩa

Dùng để đặt hai sự vật, hiện tượng có đặc điểm hoặc tính chất hoàn toàn trái ngược nhau lên bàn cân để so sánh đối chiếu.

Cấu trúc

V普通形
Aいのに対して
Aな
Nなのに対して
Aな
Nであるのに対して

Ví dụ

Trong khi anh trai rất hoạt bát năng nổ thì trái lại em trai lại có tính cách trầm lặng.

Trong khi tuổi thọ trung bình của người Nhật ở nam giới là khoảng 80 tuổi thì trái lại ở nữ giới là khoảng 85 tuổi.

Trong khi thời tiết tháng 8 ở Nhật là mùa hè thì trái lại thời tiết ở Úc lại là mùa đông.

Mẫu ngữ pháp liên quan