~に対して(対比)

N3

〜に対比して考える。


Cách dịch

Trong khi... thì trái lại... (So sánh)

Ý nghĩa

Dùng để đặt hai sự vật, hiện tượng có đặc điểm hoặc tính chất hoàn toàn trái ngược nhau lên bàn cân để so sánh đối chiếu.

Cấu trúc

N + に対して
【普通形】+ のに対して
※Aな:だ → なである、N:だ → である

Ví dụ

Trong khi anh trai rất hoạt bát năng nổ thì trái lại em trai lại trầm tính ít nói.

Trong khi tuổi thọ trung bình của người Nhật ở nam giới là khoảng 80 tuổi thì trái lại ở nữ giới là khoảng 85 tuổi.

Trong khi mùa hè ở Nhật Bản có độ ẩm cao, thì mùa hè ở Châu Âu lại vô cùng khô ráo.

Trái ngược với ngày hôm qua mưa rất to, hôm nay lại là một ngày thu nắng đẹp tuyệt vời.

Mẫu ngữ pháp liên quan