~に比べて

N3

〜より


Cách dịch

So với...

Ý nghĩa

- Dùng để so sánh mức độ, tính chất giữa hai sự vật, sự việc.
- Có thể thay thế bằng cấu trúc so sánh cơ bản 〜より hoặc dùng dạng 〜に比べると.

Cấu trúc

Nに比べて

Ví dụ

So với trước đây, tiếng Nhật của anh ấy đã giỏi lên rồi.

So với McDonald's thì Mos Burger tốt cho sức khỏe hơn.

So với hôm qua thì hôm nay hơi lạnh nhỉ.

So với mùa đông năm ngoái thì năm nay lạnh hơn hẳn.

Mẫu ngữ pháp liên quan