~ほど~ない
N3
XもYも同じぐらい~であるが、比べるとXはYよりは程度が低いことを表す。
Cách dịch
Không... bằng... (So sánh kém)
Ý nghĩa
Dùng để so sánh kém giữa hai đối tượng. Cả vế X và Y đều mang tính chất đó nhưng mức độ của Y cao hơn X.
Cấu trúc
Nほど~ない
Ví dụ
トムさんはジョンさんほど背が高くないです。
Tom không cao bằng John. (Cả hai đều cao nhưng John cao hơn).
私はラーメンが好きだが、お好み焼きほど好きじゃありません。
Tớ thích ăn mì ramen thật đấy nhưng không thích bằng bánh xèo Okonomiyaki đâu.
今年は去年ほど寒くないですね。
Năm nay trời không lạnh bằng năm ngoái nhỉ.
ジェシカさんは日本語が上手ですが、メアリーさんほどではありません。
Jessica nói tiếng Nhật giỏi nhưng không bằng Mary được đâu.