ほど~ない

N3

"XはYほど〜ない"で、XもYも同じぐらい~であるが、比べるとXはYよりは程度が低いことを表す。


Cách dịch

Không... bằng... (So sánh kém)

Ý nghĩa

"Dùng để so sánh kém giữa hai đối tượng (X không bằng Y)". Cả vế X và Y đều mang tính chất đó nhưng mức độ của Y cao hơn X.

Cấu trúc

Nほど[Tính từ phủ định (〜ない)]

Ví dụ

Tom không cao bằng John. (Cả hai đều cao nhưng John cao hơn).

Tớ thích ăn mì ramen thật đấy nhưng không thích bằng bánh xèo Okonomiyaki đâu.

Năm nay trời không lạnh bằng năm ngoái nhỉ.

Trung Quốc không lớn bằng Canada đâu.

Mẫu ngữ pháp liên quan