~たつもりで
実際にはそうではないが、そのような気持ちになって(そう仮定して)何かをする、という意味を表す。
Cách dịch
Xem như là đã... / Coi như là...
Ý nghĩa
"Diễn tả tâm thế giả định rằng sự thật dù không phải như thế nhưng coi như là đã như thế để thực hiện hành động ở vế sau (thường dùng để tiết kiệm hoặc thể hiện quyết tâm)".
Cấu trúc
Ví dụ
かい海がい外りょ旅こう行にい行ったつもりで、そのひ費よう用をちょ貯きん金することにした。
Coi như là đã đi du lịch nước ngoài, tớ quyết định đem số tiền phí đó tích góp tiết kiệm.
あたら新しいふく服をか買ったつもりで、いま今あるふく服をたい大せつ切にき着ようとおも思う。
Xem như là đã mua quần áo mới, tớ định sẽ trân trọng mặc những bộ đồ hiện có.
こん今かい回はし死んだつもりで、ひっ必し死にこのプロジェクトをせい成こう功させます。
Lần này tớ sẽ coi như là mình đã chết để dốc hết sức đưa dự án này thành công tốt đẹp.
きょ今う日はしゃ社ちょう長になったつもりで、かい会しゃ社のしょう将らい来についてじ自ゆう由にい意けん見をい言ってください。
Hôm nay mọi người hãy cứ coi như mình là giám đốc mà thoải mái nêu lên ý kiến về tương lai công ty đi nhé.