~たつもりで
実際にはそうではないが、そのような気持ちになって(そう仮定して)何かをする、という意味を表す。
Cách dịch
Xem như là đã... / Coi như là...
Ý nghĩa
- Diễn tả tâm thế giả định rằng sự thật dù không phải như thế nhưng coi như là đã như thế để thực hiện hành động ở vế sau.
- Mục đích là để đổi lại một hành động khác (như tiết kiệm tiền), hoặc để thay đổi thái độ, tâm lý của bản thân khi thực hiện một việc gì đó.
Cấu trúc
Ví dụ
海外旅行に行ったつもりで、その費用を貯金することにした。
Coi như là đã đi du lịch nước ngoài, tớ quyết định đem số tiền đó đi tiết kiệm.
今日は社長になったつもりで、会社の将来について自由に意見を言ってください。
Hôm nay mọi người hãy cứ coi như mình là giám đốc mà thoải mái nêu lên ý kiến về tương lai công ty đi nhé.
ボーナスをもらったつもりで、今日は少し豪華なディナーを楽しもう。
Coi như là nhận được tiền thưởng, hôm nay tụi mình cùng đi thưởng thức một bữa tối sang chảnh chút nhé.
親になったつもりで、新入社員たちの指導をしている。
Tôi đang hướng dẫn cho các nhân viên mới với tâm thế như một người cha người mẹ vậy.