~たつもりで

N3

実際にはそうではないが、そのような気持ちになって(そう仮定して)何かをする、という意味を表す。


Cách dịch

Xem như là đã... / Coi như là...

Ý nghĩa

"Diễn tả tâm thế giả định rằng sự thật dù không phải như thế nhưng coi như là đã như thế để thực hiện hành động ở vế sau (thường dùng để tiết kiệm hoặc thể hiện quyết tâm)".

Cấu trúc

V(た形
N
つもりで

Ví dụ

Coi như là đã đi du lịch nước ngoài, tớ quyết định đem số tiền phí đó tích góp tiết kiệm.

Xem như là đã mua quần áo mới, tớ định sẽ trân trọng mặc những bộ đồ hiện có.

Lần này tớ sẽ coi như là mình đã chết để dốc hết sức đưa dự án này thành công tốt đẹp.

Hôm nay mọi người hãy cứ coi như mình là giám đốc mà thoải mái nêu lên ý kiến về tương lai công ty đi nhé.

Mẫu ngữ pháp liên quan