~ば~のに
N3
〜すれば違う結果になっていたのに…
Cách dịch
Giá mà... thì đã... thế mà...
Ý nghĩa
- Bày tỏ sự tiếc nuối, hối hận về một kết quả không như mong muốn ở hiện tại hoặc quá khứ.
- Giả định nếu vế trước xảy ra thì kết quả đã khác, mang tâm trạng bất mãn nhẹ.
Cấu trúc
V-ば
Aい-ければ
Aな-なら
Nなら
~ のに
Ví dụ
あの時、頑張って彼女に好きって言えばよかったのに。
Lúc đó giá mà cố gắng thổ lộ lời yêu với cô ấy thì tốt biết mấy, thế mà...
あと5分あれば、全部の間題を解くことができたのに。
Nếu có thêm 5 phút nữa thì đã giải được hết câu hỏi rồi, thế mà...
もっと早く寝れば、朝起きられたのに、昨日は夜中ゲームしてしまった。
Nếu ngủ sớm hơn thì sáng ra đã dậy được rồi, thế mà đêm qua lại mải chơi game.
タクシーで行けば、間に合ったのに、バスに乗ってしまったので遅れてしまった。
Nếu đi bằng taxi thì đã kịp giờ rồi, thế mà lại lên xe buýt nên bị muộn mất.