~ばよかった

N3

〜した方がいい結果になったのに、実際はしなかった


Cách dịch

Giá mà... thì đã tốt (Hối hận)

Ý nghĩa

- Thể hiện sự hối hận, tiếc nuối về một việc trong quá khứ đáng lẽ nên làm hoặc không nên làm nhưng thực tế lại làm ngược lại.
- Dạng 〜ばよかったのに dùng để trách nhẹ đối phương.

Cấu trúc

V-
V-なければ
よかった

Ví dụ

Giá mà tớ chịu ôn bài từ sớm hơn thì tốt rồi.

Giá mà tôi không nói lời tồi tệ như thế với cô ấy thì tốt biết mấy.

Buổi tụ tập uống rượu hôm qua vui lắm đấy. Cậu mà đến thì tốt biết mấy.

Đôi giày này dáng đẹp nhưng hơi chật. Giá mà mua được size to hơn chút thì tốt rồi.

Mẫu ngữ pháp liên quan