~ますように/~ませんように
N3
「〜という結果になってほしい」「〜が実現してほしい」と祈ったり願ったりする時に使う。
Cách dịch
Cầu mong cho... / Ước sao cho...
Ý nghĩa
- Dùng để thể hiện lời cầu nguyện trước thần phật hoặc bày tỏ nguyện vọng, mong ước mãnh liệt về một sự việc tốt lành sẽ xảy ra.
- Thường hướng tới những việc ngoài tầm kiểm soát của con người (thời tiết, sức khỏe, thi cử).
Cấu trúc
V-ます
V-ません
ように
Ví dụ
N3の試験に合格できますように。
Cầu mong cho con có thể thi đỗ kỳ thi N3.
家族みんながいつまでも健康で過ごせますように。
Ước sao cho tất cả mọi người trong gia đình luôn được sống khỏe mạnh.
明日の旅行中、雨が降りませんように。
Cầu mong trong suốt chuyến du lịch ngày mai trời sẽ không mưa.
新しいプロジェクトが無事に成功しますように。
Cầu chúc cho dự án mới sẽ thành công tốt đẹp.