もしも〜たら
N3
話し手が実際にはない物や、起こっていないことなどを、仮にあった場合と想像して言う表現。
Cách dịch
Nếu như ... (Giả định mạnh)
Ý nghĩa
- Cấu trúc dùng nhấn mạnh trạng thái giả định, tưởng tượng về một việc hoàn toàn không có thật ở hiện tại hoặc khó xảy ra.
- Thường đi kèm 〜たら hoặc 〜としたら.
Cấu trúc
もしもV-たら
Ví dụ
もししも「どこでもドア」があったら、好きな場所にいつでもいけるのに。
Nếu như có "Cửa thần kỳ", mình có thể đi đến nơi mình thích bất cứ lúc nào rồi, tiếc thật.
もしも空飛ぶ車が開発できたら、私たちの生活はどのように変化するのだろう。
Nếu ô tô bay được phát triển thành công, cuộc sống chúng ta sẽ thay đổi thế nào nhỉ?
もしも世界の言語が英語1つしかなかったら、日本語なんて勉強しなくてもいいのに。
Nếu ngôn ngữ thế giới chỉ có mỗi tiếng Anh, mình đã không phải học tiếng Nhật rồi.
もしも明日地球が滅びるとしたら、あなたは何をしますか。
Giả sử ngày mai trái đất tận thế, bạn sẽ làm gì?