~としたら/~とすれば/~とすると
〜と仮定したら/もし〜が実際に起こったと仮定したら
Cách dịch
Giả sử... / Nếu như...
Ý nghĩa
- Đặt ra một giả định không có thật ở hiện tại hoặc một tình huống có thể xảy ra trong tương lai.
・としたら / とすれば: Vế sau thường thể hiện ý chí, phán đoán, đánh giá, hoặc mong muốn của người nói.
・とすると: Nhấn mạnh vào kết quả logic, tất yếu sẽ xảy ra nếu giả định trước đó là sự thật. Vế sau của "とすると" thường không dùng các mẫu câu thể hiện ý chí, mệnh lệnh hay nhờ vả.
Cấu trúc
Ví dụ
もし、ここに100まん万えん円あったとしたら、なに何につか使いますか。
Giả sử ở đây có 100 vạn Yên, cậu sẽ tiêu vào việc gì?
くるま車でい行くとしたら、なん何じ時かん間かかるんでしょうか。
Nếu đi bằng ô tô thì mất khoảng mấy tiếng nhỉ?
そのはなし話がほん本とう当だとしたら、かれ彼がはん犯にん人ということになるね。
Nếu câu chuyện đó là thật thì có nghĩa là anh ta là thủ phạm đúng không?
たから宝くじがあ当たったとしたら、なに何をか買いたいですか。
Giả sử trúng vé số thì bạn muốn mua cái gì?