~としたら/~とすれば/~とすると
N3
〜と仮定したら/もし〜が実際に起こったと仮定したら
Cách dịch
Giả sử... / Nếu như...
Ý nghĩa
- Đặt ra một giả định không có thật ở hiện tại hoặc một tình huống có thể xảy ra trong tương lai.
・としたら / とすれば: Vế sau thường thể hiện ý chí, phán đoán, đánh giá, hoặc mong muốn của người nói.
・とすると: Nhấn mạnh vào kết quả logic, tất yếu sẽ xảy ra nếu giả định trước đó là sự thật. Vế sau của "とすると" thường không dùng các mẫu câu thể hiện ý chí, mệnh lệnh hay nhờ vả.
Cấu trúc
普通形としたらとすればとすると
Ví dụ
もし、ここに100万円あったとしたら、何に使いますか。
Giả sử ở đây có 100 vạn Yên, cậu sẽ tiêu vào việc gì?
車で行くとしたら、何時間かかるんでしょうか。
Nếu đi bằng ô tô thì mất khoảng mấy tiếng nhỉ?
その話が本当だとしたら、彼が犯人ということになるね。
Nếu câu chuyện đó là thật thì có nghĩa là anh ta là thủ phạm đúng không?
宝くじが当たったとしたら、何を買いたいですか。
Giả sử trúng vé số thì bạn muốn mua cái gì?